Lò vi sóng nội địa nhật là một trong những dòng lò vi sóng bán chạy nhất trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, nhiều khách hàng vẫn chưa biết được tất cả các chức năng của nó để giúp tối ưu hóa việc nấu nướng. Trong bài viết này, Limosa sẽ giới thiệu cho bạn hướng dẫn sử dụng lò vi sóng nội địa Nhật nhé !

*


1. Hướng dẫn sử dụng lò vi sóng Nhật nội địa Panasonic:

1.1. Phím to màu cam 「あたため/ スタート: dùng để khởi động tất cả các chức năng khác của lò vi sóng. Bên cạnh đó, nó cũng là nút bấm để hâm nóng thức ăn

1.2. Khu vực màu xanh: Các phím chức năng 

– Số 3: トースト(1枚/ 2枚): Bạn có thể nhấn phím này để nướng nhanh bánh mì

– Số 4: フライあたため: Hâm nóng thực phẩm

– Số 5: お弁当: Hâm nóng cơm hộp bento

– Số 6 – 7: 解凍: Giúp tan đá thực phẩm 

– Số 8 – 9: 飲み物: Làm nóng nhanh chóng 1 ly cà phê, cốc trà,..

Bạn đang xem: Hướng dẫn sử dụng lò vi sóng nội địa nhật

– Số 10 – 17: 自動メニュー: Các lựa chọn nấu tự động

1.3. Khu vực màu đỏ: Giải thích kỹ hơn các ký hiệu ở khu vực màu xanh

– Số 6 全解凍: Giúp rã đông thực phẩm hoàn toàn

– Số 7 半解凍: Chức năng rã đông không toàn bộ 

– Số 8 牛乳・コーヒー: Làm nóng đồ uống 

– Số 9 酒かん: Làm nóng rượu 

– Số 10 ゆで葉果菜: Nấu các loại rau

– Số 11 ゆで根菜: Nấu các loại củ

– Số 12 たらこパスタ: Chế biến mì tarako pasta 

– Số 13 焼きうどん: Xào mì udon

– Số 14 あんかけラーメン: Nấu mì ankake ramen 

– Số 15 ミネストローネ: Nấu súp rau củ minestrone 

– Số 16 豚キムチ丼: Nấu cơm buta kimchi 

– Số 17 脱臭: Khử mùi khó chịu bám ở lò vi sóng.

*

1.4. Khu vực màu hồng:

– レンジ: Chức năng vi sóng. Nhấn nút này, tùy chỉnh thời gian nấu ở dòng phía dưới, cuối cùng chọn「あたため/ スタート」

– トースター: Chức năng nướng bánh mì. Nhấn nút này, tùy chỉnh thời gian nấu ở dòng phía dưới, cuối cùng chọn「あたため/ スタート」

– オーブン: Chức năng nướng chuyên dụng. Bạn hãy nhấn nút này, tùy chỉnh nhiệt độ bằng mũi tên lên xuống ở dòng phía dưới cùng, tiếp đó tùy chỉnh thời gian phù hợp (phút) ở dòng dưới, cuối cùng chọn「あたため/ スタート」

– 10分: Lựa chọn số phút là bội số của 10 như 10, 20, 30,.. (phút)

– 1分: Lựa chọn số phút từ 1-9

– 10秒: Lựa chọn số giây là bội số của 10 như 10, 20, 30,… (giây)

– Mũi tên lên xuống: Tùy chỉnh nhiệt độ của lò vi sóng 

– 取消: Hủy chương trình đang chạy 

2. Hướng dẫn sử dụng lò vi sóng nội địa Nhật Hitachi:

Lò vi sóng Hitachi nội địa Nhật khá dễ sử dụng. Bạn chỉ cần xoay vặn nút đến chức năng nấu nướng mà mình mong muốn và nhấn Start để lò bắt đầu hoạt động. Thực đơn sử dụng gồm có các phím chức năng từ 2-47:

– 2: Làm nóng cơm nguôi

– 3: Làm nóng đồ uống như trà, cà phê, sữa,..

– 4: Làm nóng rượu

– 5: Rã đông thực phẩm 

– 6: Bên phải: đông lạnh, bên trái: ướp lạnh

– 7: Hấp nhanh thực phẩm

– 8: Hấp nóng bánh bao

– 9: Làm nóng tempura

– 10: Giúp thực phẩm nhanh tan đá

– 11: Rã đông Sashimi

– 12: Nấu rau.

*

– 13: Nấu các loại củ

– 14: Nấu thực phẩm có hơi nước

– 15: Luộc nhanh 10 phút

– 16: Làm bánh mềm sponge

– 17: Làm bánh sô cô la

– 18: Làm bánh mì Pháp

– 19: Làm bánh mì thông thường

– 20: Làm pizza

– 21: Nướng thịt lơn

– 22: Nướng thịt lợn ướp gừng

– 23: Nướng cá hồi thái miếng

– 24: Sốt cá hồi xắt khúc

– 25: Nướng khoai lang.

*

– 26: Nâu gratin

– 27: Xào thịt và rau củ

– 28: Nấu soup

– 29: Hấp thịt và rau củ

– 30: Hầm thịt và khoai tây

– 31: Đậu sốt

– 32: Làm Hamburger

– 33: Nướng gà thảo dược 

– 34: Teriyaki gà

– 35: Món cá hồi ướp muối

– 37: Rán thịt lợn tẩm bột

– 38: Rán thịt miếng

– 39: Rán thịt bò tẩm bột

– 40: Rán thịt gà tẩm bột

– 41: Rán dăm bông tẩm bột

– 42: Rán cá thu tẩm bột

– 43: Rán tôm tẩm bột

– 44: Korokke

– 45: Món Tempura tôm

– 46: Dọn dẹp

– 47: Khử sạch mùi hôi lò vi sóng

*
Thợ Sửa Lò Vi Sóng Uy Tín – Giá Rẻ Tại Limosa

3. Lưu ý khi dùng lò vi sóng nội địa Nhật:

Bên cạnh đọc kỹ hướng dẫn sử dụng lò vi sóng nội địa Nhật, bạn cũng nên lưu ý thêm một số điều dưới đây trong quá trình sử dụng nhé. 

– Tránh đặt lò vi sóng ở những nơi ẩm ướt, dễ gây chập điện hay cháy nổ

– Lựa chọn mức công suất phù hợp cho từng món ăn

– Chú ý vệ sinh sạch sẽ và khử mùi lò vi sóng sau khi sử dụng

– Tránh chế biến những thực phẩm quá khô hoặc nhiều dầu mỡ trong lò vi sóng

– Không nên sử dụng khay đựng bằng kim loại hay giấy bạc trong lò vi sóng

– Đảm bảo cửa lò được đóng kín khi lò hoạt động

4. Một số câu hỏi thường gặp về lò vi sóng nội địa Nhật

Lò vi sóng nội địa Nhật loại nào tốt nhất? Rất nhiều hãng lò vi sóng Nhật nội địa cho bạn tham khảo như: lò vi sóng Panasonic, lò vi sóng Hitachi,… Để đánh giá tốt hay không bạn nên tìm hiểu dựa trên nhu cầu bản thân và xem xét các yếu tố như dung tích, các chức năng của nồi.

Hướng dẫn sử dụng lò vi sóng Nhật nội địa Hitachi có khó không? Lò vi sóng Hitachi khá dễ sử dụng. Lò có rất nhiều nút chức năng, bạn cần xoay vặn nút đến chức năng mà bản thân mong muốn và bấm nút Start để lò bắt đầu hoạt động.

Cần lưu ý gì khi sử dụng lo vi sóng nội địa Nhật? Cũng như các loại lò vi sóng khác, bạn cần đặt lò ở nơi hợp lý, thoáng mát. Khi nấu, bạn cần lựa chọn mức công suất phù hợp cho từng món ăn, tránh thức ăn quá nhiều dầu mỡ hay quá khô.

Limosa có dịch vụ sửa lò vi sóng nội địa Nhật không? Trung tâm điện lạnh LIMOSA cung cấp dịch vụ sửa chữa lò vi sóng Nhật uy tín, giá rẻ. Chúng tôi tự tin sửa tất cả các loại lò vi sóng trên thị trường cũng như các loại điện máy, điện lạnh khác.

Mỹ phẩm - Làm đẹpẨm thực - Mua sắm
Đi lại - Du lịch
Chăm sóc sức khỏe
Mẹ và bé
Đời sống
JLPT N5JLPT N4JLPT N3JLPT N2JLPT N1Làm việc ở Nhật
Liên hệ – Góp ýGiới thiệu
*

1. Nút màu vàng ở ngay giữa vùng khoanh màu xanh và khoanh màu hồng là nút 「あたため/ スタート」. Đây là nút dùng để hâm nóng thức ăn đồng thời là nút khởi động cho tất cả các chức năng khác. Điều này nghĩa là nếu bạn chỉ muốn hâm nóng thức ăn thì hãy bấm nút này hoặc là khi bạn chọn sử dụng 1 chức năng nào đó xong, rồi bấm nút này thì nó sẽ khởi động.

2. Khu vực khoanh màu xanh phía trên là những chức năng cơ bản:

Số 3: トースト(1枚/ 2枚): Chức năng nướng bánh mì (có thể chọn nướng 1 lát hoặc 2 lát bánh mì)Số 4: フライあたため: Làm nóng lại những đồ chiên/ rán
Số 5: お弁当: Làm nóng cơm hộp bentou
Số 6 – 7: 解凍: Rã đông
Số 8 – 9: 飲み物: Hâm nóng đồ uống (sữa, cà phê)Số 10 – 17: 自動メニュー: Các danh mục nấu ăn tự động (chi tiết được giải thích ở cột bên trái khoanh màu đỏ)

3. Khu vực khoanh màu đỏ ở bên trái ảnh là phần giải thích chi tiết cho khu vực màu xanh ở trên, trong đó:

Số 6: 全解凍: Rã đông toàn bộ
Số 7: 半解凍: Rã đông một nửa
Số 8: 牛乳・コーヒー: Hâm nóng sữa, cà phê
Số 9: 酒かん: Hâm nóng rượu
Số 10: ゆで葉果菜: Luộc các loại rau quả có lá
Số 11: ゆで根菜: Luộc các loại củ
Số 12: たらこパスタ: Nấu mì tarako pasta (pasta trứng cá hồi)Số 13: 焼きうどん: Mì udon xào
Số 14: あんかけラーメン: Ankake ramen (món mì ramen có nước sốt đặc sánh)Số 15: ミネストローネ: Món súp rau củ minestrone kiểu ÝSố 16: 豚キムチ丼: Cơm buta kimchi (thịt lợn xào kimchi)Số 17: 脱臭: Chức năng khử mùi

4. Khu vực khoanh màu hồng

レンジ: Chức năng vi sóng (chọn nút này, chọn số phút ở dòng dưới, sau đó nhấn nút 「あたため/ スタート」)トースター: Chức năng nướng bánh mì/nướng 1 số món dạng toaster oven (chọn nút này, chọn số phút ở dòng dưới, sau đó nhấn nút 「あたため/ スタート」)オーブン: Chức năng nướng các món nướng nói chung hay nướng bánh đơn giản (chọn nút này, chọn nhiệt độ bằng cách nhấn mũi tên lên xuống ở dòng dưới cùng, chọn số phút ở dòng dưới, sau đó nhấn nút 「あたため/ スタート」)10分: Chọn số phút là bội số của 10 ví dụ 10, 20, 30 … phút1分: Chọn số phút từ 1, 2, 3 … 910秒: Chọn số giây là bội số của 10 giây ví dụ 10, 20, 30 … giây
Mũi tên lên xuống để chọn nhiệt độ khi nướng hoặc độ mạnh của vi sóng取消: Hủy

Đó là toàn bộ các chức năng của lò vi sóng nhà mình và mình nghĩ là trong này cũng bao gồm các chức năng cơ bản mà 1 lò vi sóng thường có. Các bạn tra tên tiếng Nhật của các chức năng và áp dụng với lò nhà mình thử xem sao nhé.

Xem thêm: Hướng Dẫn Vuốt Sáp Tóc Nam Đúng Cách, 3 Bước Vuốt Sáp Tóc Nam Siêu Đẹp Tại Nhà

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.